lực hướng tâm

Học thuật
Thân thiện
lực hướng tâm

Một vệ tinh bay quanh Trái Đất nhờ lực hướng tâm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực hướng tâm: lực tác dụng lên một vật chuyển động theo quỹ đạo cong, phương luôn hướng vào tâm của đường cong quỹ đạo đó. Lực này tác dụng giữ cho vật chuyển động tròn đều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lực hướng tâm giữ cho Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
    • Khi xe máy vào cua, lực ma sát đóng vai trò lực hướng tâm.
    • Để tính lực hướng tâm, ta dùng công thức F = mω²r.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lực hướng tâm" trong học cổ điển: khái niệm cơ bản để mô tả chuyển động tròn. không phải một loại lực riêng biệt vai trò của một lực (như lực căng, lực ma sát, lực hấp dẫn) khi lực đó hướng vào tâm quay.
    • Trong thí nghiệm con lắc, thành phần lực căng dây hướng vào điểm treo chính lực hướng tâm.
Biến thể từ liên quan
  • Lực ly tâm (danh từ): Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quay, xu hướng kéo vật ra xa tâm quay. Đây khái niệm thường bị nhầm lẫn với phản lực của lực hướng tâm.
  • Chuyển động tròn đều (cụm danh từ): Chuyển động quỹ đạo đường tròn với tốc độ không đổi, luôn cần lực hướng tâm.
  • Gia tốc hướng tâm (danh từ): Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi hướng của vận tốc trong chuyển động tròn, luôn hướng vào tâm. Lực hướng tâm gây ra gia tốc này.
Từ đồng nghĩa/Giải thích
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể giải thích lực hướng vào tâm quay hoặc lực gây ra chuyển động tròn.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Đóng vai trò lực hướng tâm: Cụm từ dùng để chỉ một lực cụ thể (như trọng lực, lực căng) đang thực hiện chức năng giữ cho vật chuyển động tròn.
    • Trong chuyển động của vệ tinh, lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
lực hướng tâm

Một vệ tinh bay quanh Trái Đất nhờ lực hướng tâm.

  1. Lực tác dụng từ ngoài, hướng vào một tâm.